37 Bài Tập Đổi Đơn Vị Đo Độ Dài Lớp 2 mới nhất

Bài tập Bảng đơn vị đo độ dài

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1:Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

A. ki-lô-mét

B. mét C. lít D. đề-xi-mét

Câu 2:Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1dm = .mm là?

A. 1 B. 0 C. 10 D. 100

Câu 3:Kết quả phép tính 6dm + 14dm là:

A. 20dm B. 24dm C. 27dm D. 30dm

Câu 4:Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5dm3cm = .cm là?

A. 53 B. 50 C. 3 D. 503

Câu 5: Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4m, 3m2dm và 36dm là:

A. 100dm B. 110dm C. 108dm D. 120dm

Bài tập tự luận

Bài 1:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m4cm = .cm 2km = hm 9dm4cm = cm 6dm = .mm
5hm = m 4m7dm = dm 6m3cm = cm 70cm = dm

Bài 2:Tính:

20dam + 13dam 45hm 19hm 170m + 15m
320cm 50cm 16dm x 7 84dm : 3

Bài 3:Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm:

3dm4cm 30cm 4hm5dam 50dam 15dm 1m5dm
6m4cm600cm 5dm4cm 54cm 7m6cm 7m5cm

Lời giải bài tập Bảng đơn vị đo độ dài

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
C D A A C

Bài tập tự luận

Bài 1:

3m4cm = 304cm 2km = 20hm 9dm4cm = 94cm 6dm = 600mm
5hm = 500m 4m7dm = 47dm 6m3cm = 603cm 70cm = 7dm

Bài 2:

20dam + 13dam = 33dam 45hm 19hm = 26hm 170m + 15m = 185m
320cm 50cm = 270cm 16dm x 7 = 112dm 84dm : 3 = 28dm

Bài 3:

3dm4cm > 30cm 4hm5dam 600cm 5dm4cm = 54cm 7m6cm > 7m5cm

Lý thuyết về Đo lường và đơn vị đo lường

1 thế kỉ = 100 năm; 1 năm = 12 tháng; 1 tuần = 7 ngày; 1 ngày = 24 giờ; 1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây.

Bạn đang xem: Bài tập đổi đơn vị đo độ dài lớp 2

Bài 1.

1 giờ bằng 60 phút. Hỏi 6 giờ bằng bao nhiêu phút?

Bài 2.

Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Kim giờ quay được 1 vòng thì kim phút quay được số vòng là:

A. 1 vòng

B. 12 vòng

C. 24 vòng

D. 13 vòng

Bài 3. Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:

2 giờ 30 phút 230 phút. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

A. >

B.

a. 20kg = 20 000g

b. 36 tấn = 360 tạ

c. 1000g = 1 kg

d. 2000kg = 20 tạ

Bài 5.

a) 7 tuần có số ngày là:

7 × 7 =49 (ngày)

b) 140 ngày bằng số tuần là:

140 : 7 = 20 (tuần)

c) Ta có:

200 : 7 = 28 dư 4

Vậy 200 ngày bằng 28 tuần 4 ngày

Đáp số:

a) 49 ngày;

b) 20 tuần;

c) 28 tuần 4 ngày.

Bài 6.

B. Hôm nay

Bài 7.

C. 4, 6, 9, 11

Bài 8.

Xem thêm: Ỷ Thiên Đồ Lông Ký Lý Liên Kiệt Phần 2

a. 8m 5cm = 805cm

b. 5m 4dm = 54dm

c. 6km 4m = 6004m

d. 7cm 6mm = 76mm

Bài 9.

a. a) 8m 4dm = 84dm

b. 72 tấn 3 tạ = 723 tạ

c. 9m 15cm = 915cm

d. 5 tấn 62 yến = 562 yến

e. 7km 6m = 7006m

f. 4 yến 9kg = 49kg

Bài 10.

Trong một năm dương lịch, những tháng sau đây có 31 ngày: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

Luyện tập bảng đơn vị đo độ dài

1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Cách làm :

3m 4dm = 30dm + 4dm = 34dm

3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm

Mẫu : 3m 2dm = 32dm

3m 2cm = . cm

4m 7dm = . dm

4m 7cm = . cm

2.Tính :

a) 8dam + 5 dam = .57hm 25hm = .12km × 4 = . 8dam + 5 dam = .8dam + 5 dam = .27mm : 3 = .

3.Điền >, , GIA SƯ TOÁN

*

*

*